Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Cẩm Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:44' 26-11-2023
Dung lượng: 146.8 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Trần Cẩm Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:44' 26-11-2023
Dung lượng: 146.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT GÒ QUAO
TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 VHH BẮC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kiên Giang, ngày 26 tháng 3 năm 2023
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 5
STT
1
2
3
MẠCH KIẾN THỨC,
KĨ NĂNG
Số học
Đại lượng và
đo đại lượng
Yếu tố hình
học
Tổng
MỨC 1
TN TL
MỨC 2
TN TL
MỨC 3
TN TL
MỨC 4
TN TL
TỔNG
TN
TL
Số câu
2
1
1
1
1
1
4
3
Số điểm
2
1
1
1
1
1
4
3
Câu số
1, 5
3
8
4
9
7
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1
1
1
1
Câu số
6
10
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
2
Số câu
3
2
1
1
2
1
6
4
Số điểm
3
2
1
1
2
1
6
4
Ghi chú:
- Thời gian làm bài kiểm tra khoảng 35 phút.
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề kiểm tra gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan (khoảng
60% - tương ứng 6 câu) và câu hỏi tự luận (khoảng 40% - tương ứng với 4 câu). Mỗi câu
1 điểm.
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số
học: khoảng 70% (7 câu); Đại lượng và đo đại lượng: khoảng 20% (2 câu); Hình học:
khoảng 10% (1 câu); Giải toán có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức
3 và mức 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: 30% (3 câu); Mức 2: 30% (3 câu); Mức 3: 30% (3 câu); Mức 4:
10% (1 câu).
- Mức 1: nhận biết, nhắc lại được kiến thức, kĩ năng đã học;
- Mức 2: hiểu kiến thức, kĩ năng đã học, trình bày, giải thích được kiến thức theo cách
hiểu của cá nhân;
- Mức 3: biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết những vấn đề quen thuộc,
tương tự trong học tập, cuộc sống;
- Mức 4: vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết vấn đề mới hoặc đưa ra
những phản hồi hợp lý trong học tập, cuộc sống một cách linh hoạt;
Họ và tên học sinh:
…………………………………………
Lớp: …………………………………..
Trường Tiểu học 1 Vĩnh Hòa Hưng
Bắc- huyện Gò Quao- tỉnh Kiên Giang
Điểm
KIỂM TRA CUỐI NĂM – KHỐI 5
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: …../…./2023
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1. Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào? (1 điểm) (Mức 1)
A. Hàng nghìn
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Bài 2. Hình lập phương cạnh 5cm có thể tích là: (1 điểm) (Mức 1)
A. 25cm3
B. 125cm3
C. 100cm3
D. 105cm3
4
Bài 3. Phân số 5 d ưới dạng số thập phân là: (1 điểm ( Mức 2)
A. 4,5
B. 8,0
C. 0,8
D. 0,45
Bài 4. Biết 95% của một số là 475, vậy 15 của số đó là: (1 điểm) (Mức 3)
A. 19
B. 95
C. 100
D. 500
Bài 5. Huyện Đắc Song có 360ha đất trồng cây cà phê và 450ha đất trồng cây
cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích
đất trồng cây cà phê? (1 điểm) ( Mức 1)
A. 125%
B. 130%
C. 145%
D. 150%
Bài 6. 1hm2 gấp 1dam2 bao nhiêu lần? (1 điểm) (Mức 2)
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 200 lần
D. 1000 lần
Phần 2. Tự luận (4 điểm)
Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm) ( Mức 4)
3,6 x 56 – 3,6 x 12 – 3,6 x 34
Bài 8. Tính trung bình cộng (1 điểm) ( Mức 2)
a . 19 ; 34 và 45
b . 2,4 ; 2,7 ; 3,5 và 3,8
Bài 9. (1 điểm) ( Mức 3)
Bài 10. (1 điểm) (Mức 3)
8,75 × X+ 1,25× X=20
Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tô đi với
vận tốc 48km/giờ và nghỉ dọc đường 15 phút. Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh
B.
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1. Trắc nghiệm (6 điểm)
Bài 1
D. Hàng phần nghìn
1 điểm
Bài 2
B. 125cm3
1 điểm
Bài 3
C. 0,8
1 điểm
Bài 4
C. 100
1 điểm
Bài 5
A. 125%
1 điểm
Bài 6
B. 100 lần
1 điểm
Phần 2. Tự luận (4 điểm)
Bài 7. (1 điểm) ( Mức 4)
3,6 x 56 – 3,6 x 12 – 3,6 x 34
1 điểm
¿ 3,6 x (56 – 12−34 )
0,25 điểm
¿ 3,6 x 10
0,25 điểm
¿ 36
0,5 điểm
Bài 8. (1 điểm) ( Mức 2)
a . 19 ; 34 v à 45
0,5 điểm
¿ ( 19+34+ 45 ) :3
0,25 điểm
¿ 69
0,25 điểm
b . 2 , 4 ;2 ,7 ; 3 ,5 v à 3 , 8
0,5 điểm
¿ ( 2,4+ 2,7+3,5+3,8 ) :4
0,25 điểm
¿ 3,1
0,25 điểm
Bài 9. (1 điểm) ( Mức 3)
8,75 × X+ 1,25× X=20
(8,75+1,25) x X =20
10 x X =20
X =20 :10
X =2
Bài 10. (1 điểm) (Mức 3)
1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài giải
Thời gian chiếc ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là:
11 giờ 45 phút −7 giờ −15 phút=4 giờ 30 phút
¿ 4,5 giờ
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là:
48 x 4,5=216(km)
Đáp số : 216 km
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 VHH BẮC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kiên Giang, ngày 26 tháng 3 năm 2023
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 5
STT
1
2
3
MẠCH KIẾN THỨC,
KĨ NĂNG
Số học
Đại lượng và
đo đại lượng
Yếu tố hình
học
Tổng
MỨC 1
TN TL
MỨC 2
TN TL
MỨC 3
TN TL
MỨC 4
TN TL
TỔNG
TN
TL
Số câu
2
1
1
1
1
1
4
3
Số điểm
2
1
1
1
1
1
4
3
Câu số
1, 5
3
8
4
9
7
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1
1
1
1
Câu số
6
10
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
2
Số câu
3
2
1
1
2
1
6
4
Số điểm
3
2
1
1
2
1
6
4
Ghi chú:
- Thời gian làm bài kiểm tra khoảng 35 phút.
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề kiểm tra gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan (khoảng
60% - tương ứng 6 câu) và câu hỏi tự luận (khoảng 40% - tương ứng với 4 câu). Mỗi câu
1 điểm.
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số
học: khoảng 70% (7 câu); Đại lượng và đo đại lượng: khoảng 20% (2 câu); Hình học:
khoảng 10% (1 câu); Giải toán có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức
3 và mức 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: 30% (3 câu); Mức 2: 30% (3 câu); Mức 3: 30% (3 câu); Mức 4:
10% (1 câu).
- Mức 1: nhận biết, nhắc lại được kiến thức, kĩ năng đã học;
- Mức 2: hiểu kiến thức, kĩ năng đã học, trình bày, giải thích được kiến thức theo cách
hiểu của cá nhân;
- Mức 3: biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết những vấn đề quen thuộc,
tương tự trong học tập, cuộc sống;
- Mức 4: vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết vấn đề mới hoặc đưa ra
những phản hồi hợp lý trong học tập, cuộc sống một cách linh hoạt;
Họ và tên học sinh:
…………………………………………
Lớp: …………………………………..
Trường Tiểu học 1 Vĩnh Hòa Hưng
Bắc- huyện Gò Quao- tỉnh Kiên Giang
Điểm
KIỂM TRA CUỐI NĂM – KHỐI 5
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: …../…./2023
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1. Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào? (1 điểm) (Mức 1)
A. Hàng nghìn
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Bài 2. Hình lập phương cạnh 5cm có thể tích là: (1 điểm) (Mức 1)
A. 25cm3
B. 125cm3
C. 100cm3
D. 105cm3
4
Bài 3. Phân số 5 d ưới dạng số thập phân là: (1 điểm ( Mức 2)
A. 4,5
B. 8,0
C. 0,8
D. 0,45
Bài 4. Biết 95% của một số là 475, vậy 15 của số đó là: (1 điểm) (Mức 3)
A. 19
B. 95
C. 100
D. 500
Bài 5. Huyện Đắc Song có 360ha đất trồng cây cà phê và 450ha đất trồng cây
cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích
đất trồng cây cà phê? (1 điểm) ( Mức 1)
A. 125%
B. 130%
C. 145%
D. 150%
Bài 6. 1hm2 gấp 1dam2 bao nhiêu lần? (1 điểm) (Mức 2)
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 200 lần
D. 1000 lần
Phần 2. Tự luận (4 điểm)
Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm) ( Mức 4)
3,6 x 56 – 3,6 x 12 – 3,6 x 34
Bài 8. Tính trung bình cộng (1 điểm) ( Mức 2)
a . 19 ; 34 và 45
b . 2,4 ; 2,7 ; 3,5 và 3,8
Bài 9. (1 điểm) ( Mức 3)
Bài 10. (1 điểm) (Mức 3)
8,75 × X+ 1,25× X=20
Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tô đi với
vận tốc 48km/giờ và nghỉ dọc đường 15 phút. Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh
B.
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1. Trắc nghiệm (6 điểm)
Bài 1
D. Hàng phần nghìn
1 điểm
Bài 2
B. 125cm3
1 điểm
Bài 3
C. 0,8
1 điểm
Bài 4
C. 100
1 điểm
Bài 5
A. 125%
1 điểm
Bài 6
B. 100 lần
1 điểm
Phần 2. Tự luận (4 điểm)
Bài 7. (1 điểm) ( Mức 4)
3,6 x 56 – 3,6 x 12 – 3,6 x 34
1 điểm
¿ 3,6 x (56 – 12−34 )
0,25 điểm
¿ 3,6 x 10
0,25 điểm
¿ 36
0,5 điểm
Bài 8. (1 điểm) ( Mức 2)
a . 19 ; 34 v à 45
0,5 điểm
¿ ( 19+34+ 45 ) :3
0,25 điểm
¿ 69
0,25 điểm
b . 2 , 4 ;2 ,7 ; 3 ,5 v à 3 , 8
0,5 điểm
¿ ( 2,4+ 2,7+3,5+3,8 ) :4
0,25 điểm
¿ 3,1
0,25 điểm
Bài 9. (1 điểm) ( Mức 3)
8,75 × X+ 1,25× X=20
(8,75+1,25) x X =20
10 x X =20
X =20 :10
X =2
Bài 10. (1 điểm) (Mức 3)
1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài giải
Thời gian chiếc ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là:
11 giờ 45 phút −7 giờ −15 phút=4 giờ 30 phút
¿ 4,5 giờ
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là:
48 x 4,5=216(km)
Đáp số : 216 km
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 






Các ý kiến mới nhất